Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 76 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định).
Bãi bỏ:
- Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 3, 13, 14, 15, 21, ban hành kèm theo Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 23/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 3, I. Lĩnh vực hóa chất, A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1097/QĐUBND ngày 08/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quyết định số 1324/QĐ-UBND ngày 14/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 3, Phụ lục XXIII. Lĩnh vực khoáng sản ban hành kèm theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Quy trình nội bộ thủ tục hành chính số thứ tự số 23, 24 ban hành kèm theo Quyết định số 1420/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thứ tự số 1, I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính số 2, 7, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 26, 27, 31, 32, 33, 34, 35, II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. - Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10, VII. Lĩnh vực Hóa chất, B. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, I. Lĩnh vực hóa chất và thủ tục hành chính số 1, 2, 3, II. Lĩnh vực vận chuyển hàng nguy hiểm, A. Thủ tục hành chính phân cấp ban hành kèm theo Quyết định số 1849/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/7/2026.
- Các thủ tục thuộc lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp có mã số “2.000578” tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 theo quy định tại khoản 2 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT
- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Xuất nhập khẩu có các mã số “2.000006”, “1.013982”, “2.000521”, “1.000678”, “1.001051”, “2.000517” tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT
- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Xuất nhập khẩu có các mã số “1.000366”, “1.008882”, “1.000695”, “1.007968”, “1.008361”, “1.000664”, “1.014119”, “2.000260”, “1.000676”, “1.000450”, “1.000490”, “1.000398”, “1.003400”, “1.013642”, “1.013643”, “1.000430”, “1.003477”, “1.002960”, “1.001274”, “1.115117” tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026 theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
P.PC&CĐS